CÔNG TY CỔ PHẦN FLAMINGO VIỆT NAM

CÔNG TY CỔ PHẦN FLAMINGO VIỆT NAM

Tên doanh ngiệp: CÔNG TY CỔ PHẦN FLAMINGO VIỆT NAM
Tên giao dịch: FLAMINGO VIET NAM JOINT STOCK COMPANY
Mã số thuế: 5300784629
Ngày cấp: 21/08/2020
Tình trạng hoạt động: Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
Nơi đăng ký quản lý: Cục Thuế Tỉnh Lào Cai
Địa chỉ trụ sở: Tổ 6,, Phường Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai
Điện thoại: Thông tin được bảo mật
Fax:
Chủ sở hữu: Hà Thị Luyến
Địa chỉ chủ sở hữu: Tổ 6-Phường Phan Si Păng-Huyện Sa Pa-Lào Cai.
Giám đốc:
Ngành nghề kinh doanh: L6810. Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê. (Ngành chính)C1621. Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác.C1629. Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện.B0892. Khai thác và thu gom than bùn.H4931. Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt).D3512. Truyền tải và phân phối điện.F4101. Xây dựng nhà để ở.F4211. Xây dựng công trình đường sắt.F4221. Xây dựng công trình điện.F4330. Hoàn thiện công trình xây dựng.G4610. Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa.B0891. Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón.H4932. Vận tải hành khách đường bộ khác.I5610. Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động.I5621. Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng.F4322. Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí.G4632. Bán buôn thực phẩm.G4663. Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.L6820. Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất.N7820. Cung ứng lao động tạm thời.N7990. Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch.N8230. Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại.B0620. Khai thác khí đốt tự nhiên.B0810. Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét.I5630. Dịch vụ phục vụ đồ uống.I5510. Dịch vụ lưu trú ngắn ngày.F4223. Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc.F4299. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác.F4321. Lắp đặt hệ thống điện.G4652. Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông.M7020. Hoạt động tư vấn quản lý.G4773. Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh.F4312. Chuẩn bị mặt bằng.F4212. Xây dựng công trình đường bộ.F4222. Xây dựng công trình cấp, thoát nước.G4512. Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống).K6619. Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu.C1622. Sản xuất đồ gỗ xây dựng.A0150. Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp.A0161. Hoạt động dịch vụ trồng trọt.A0163. Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch.A0210. Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp.B0510. Khai thác và thu gom than cứng.B0710. Khai thác quặng sắt.F4329. Lắp đặt hệ thống xây dựng khác.N7830. Cung ứng và quản lý nguồn lao động.S9610. Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao).G4752. Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và t.bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửahàng chuyêndoanh.F4229. Xây dựng công trình công ích khác.F4291. Xây dựng công trình thủy.F4311. Phá dỡ.F4390. Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác.G4511. Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác.G4513. Đại lý ô tô và xe có động cơ khác.N7912. Điều hành tua du lịch.N8299. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu.A0164. Xử lý hạt giống để nhân giống.A0220. Khai thác gỗ.P8560. Dịch vụ hỗ trợ giáo dục.C1623. Sản xuất bao bì bằng gỗ.B0520. Khai thác và thu gom than non.B0610. Khai thác dầu thô.H4933. Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.D3511. Sản xuất điện.F4102. Xây dựng nhà không để ở.F4292. Xây dựng công trình khai khoáng.F4293. Xây dựng công trình chế biến, chế tạo.G4651. Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm.M7310. Quảng cáo.N7911. Đại lý du lịch.Q8620. Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa.B0899. Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu.
Ghi chú:
Thông tin mang tính chất tham khảo
Để có thông tin chính xác vui lòng liên hệ CÔNG TY CỔ PHẦN FLAMINGO VIỆT NAM hoặc tới Địa chỉ trụ sở: Tổ 6,, Phường Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai

XEM THÊM CÔNG TY LIÊN QUAN

Mã số thuế: 5300786344 Chủ sở hữu: Vũ Tiến Dũng
Địa chỉ trụ sở: Số nhà 052, đường Xuân Diệu, Phường Kim Tân, Thành phố Lào Cai, Lào Cai
Mã số thuế: 5300786351 Chủ sở hữu: Đặng Thị Thanh Xuân
Địa chỉ trụ sở: Số nhà 125, đường Hồng Hà, Phường Cốc Lếu, Thành phố Lào Cai, Lào Cai
Mã số thuế: 5300785982 Chủ sở hữu: Lê Thanh Phương
Địa chỉ trụ sở: Số nhà 002, đường Nhạc Sơn, tổ 15, Phường Kim Tân, Thành phố Lào Cai, Lào Cai
Mã số thuế: 5300785358 Chủ sở hữu: Hoàng Đình Song
Địa chỉ trụ sở: Số nhà 018, phố Đỗ Quyên, tổ 24 (khu Bitexco), Phường Bắc Cường, Thành phố Lào Cai, Lào Cai
Mã số thuế: 5300786030 Chủ sở hữu: Đoàn Thái Sơn
Địa chỉ trụ sở: Số nhà 070, Đường 30/4, Tổ 17, Phường Bắc Lệnh, Thành phố Lào Cai, Lào Cai
Mã số thuế: 5300785090 Chủ sở hữu: Nguyễn Thị Huệ
Địa chỉ trụ sở: Số nhà 356, đường Khánh Yên, tổ 21, Phường Lào Cai, Thành phố Lào Cai, Lào Cai
Mã số thuế: 5300785647 Chủ sở hữu: Phan Xuân Phú
Địa chỉ trụ sở: Tầng 3, số nhà 108, đường Tuệ Tĩnh, Phường Kim Tân, Thành phố Lào Cai, Lào Cai
Mã số thuế: 5300785703 Chủ sở hữu: Phạm Duy Hùng
Địa chỉ trụ sở: Số 040 đường Điện Biên Phủ, tổ 4, Phường Hàm Rồng, Thị xã Sa Pa, Lào Cai
Mã số thuế: 5300785968 Chủ sở hữu: Phan Duy Tuấn
Địa chỉ trụ sở: Tổ dân phố Phú Long 2, phố Yết Kiêu, Thị trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai
Mã số thuế: 5300785189 Chủ sở hữu: Hồ Khánh Hòa
Địa chỉ trụ sở: Số nhà 497, Đường Hùng Vương, Thị trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai