CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG PHÚC THÀNH 68

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG PHÚC THÀNH 68

Tên doanh ngiệp: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG PHÚC THÀNH 68
Tên giao dịch:
Mã số thuế: 5600332687
Ngày cấp: 11/08/2020
Tình trạng hoạt động: Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
Nơi đăng ký quản lý: Chi cục Thuế khu vực thành phố Điện Biên Phủ – Mường Ảng
Địa chỉ trụ sở: Số nhà 33, Tổ dân phố 7,, Phường Nam Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên
Điện thoại: 0972 237565
Fax:
Chủ sở hữu: Phan Thành Trung
Địa chỉ chủ sở hữu: Thôn Phương Trù-Xã Yên Phương-Huyện Yên Lạc-Vĩnh Phúc.
Giám đốc: Phan Thành Trung
Ngành nghề kinh doanh: A0119. Trồng cây hàng năm khác. (Ngành chính)N8110. Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp.N8129. Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt.C1393. Sản xuất thảm, chăn, đệm.C1621. Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác.C1629. Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện.A0232. Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ.A0240. Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp.B0892. Khai thác và thu gom than bùn.C1030. Chế biến và bảo quản rau quả.C1077. Sản xuất cà phê.C1079. Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu.G4690. Bán buôn tổng hợp.G4721. Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh.G4722. Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh.G4723. Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh.G4763. Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh.J6201. Lập trình máy vi tính.C2023. Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh.C2100. Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu.C2393. Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác.C2512. Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại.C2599. Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu.C2811. Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy).C2822. Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại.F4101. Xây dựng nhà để ở.F4221. Xây dựng công trình điện.F4330. Hoàn thiện công trình xây dựng.G4541. Bán mô tô, xe máy.G4610. Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa.G4653. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp.N7721. Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí.A0129. Trồng cây lâu năm khác.A0132. Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm.B0891. Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón.G4759. Bánlẻđồđiệngd,giường,tủ,bàn,ghế&đồnộithấtt.tự,đèn&bộđènđiện,đồdùnggđkhácCĐPVĐtrongcácc.hàngc.doanh.C2022. Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít.C2391. Sản xuất sản phẩm chịu lửa.C2394. Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao.C2821. Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp.E3700. Thoát nước và xử lý nước thải.E3822. Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại.F4322. Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí.G4659. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác.G4663. Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.N7820. Cung ứng lao động tạm thời.N7990. Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch.C1399. Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu.C1812. Dịch vụ liên quan đến in.A0121. Trồng cây ăn quả.A0145. Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn.A0231. Khai thác lâm sản khác trừ gỗ.A0322. Nuôi trồng thuỷ sản nội địa.B0721. Khai thác quặng uranium và quặng thorium.B0722. Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt.B0810. Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét.C1020. Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản.C1104. Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng.G4711. Bánlẻ lươngthực,thựcphẩm,đồuống,thuốclá,thuốclào chiếm tỷtrọng lớn trong các cửahàngk.doanhtổng hợp.G4741. Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và t.bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh.G4772. Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh.I5510. Dịch vụ lưu trú ngắn ngày.C2013. Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh.C2399. Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu.C2819. Sản xuất máy thông dụng khác.E3812. Thu gom rác thải độc hại.E3830. Tái chế phế liệu.F4299. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác.G4652. Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông.G4661. Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan.S9633. Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ.C1391. Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác.C1392. Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục).A0131. Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm.A0141. Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò.C1040. Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật.C1062. Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột.C1102. Sản xuất rượu vang.G4753. Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh.G4771. Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh.G4773. Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh.H5210. Kho bãi và lưu giữ hàng hóa.C2392. Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét.C2591. Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại.C2816. Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp.E3821. Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại.F4312. Chuẩn bị mặt bằng.G4520. Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác.D3530. Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá.F4212. Xây dựng công trình đường bộ.F4222. Xây dựng công trình cấp, thoát nước.G4669. Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu.N8121. Vệ sinh chung nhà cửa.C1394. Sản xuất các loại dây bện và lưới.C1622. Sản xuất đồ gỗ xây dựng.A0149. Chăn nuôi khác.A0150. Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp.A0161. Hoạt động dịch vụ trồng trọt.A0163. Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch.A0210. Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp.B0710. Khai thác quặng sắt.C1061. Xay xát và sản xuất bột thô.C1101. Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh.G4784. Bản lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ.C2029. Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu.C2610. Sản xuất linh kiện điện tử.C2620. Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính.C2812. Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu.C2813. Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác.E3600. Khai thác, xử lý và cung cấp nước.G4530. Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác.G4543. Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy.G4620. Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống.M7110. Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.N7830. Cung ứng và quản lý nguồn lao động.S9511. Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi.S9610. Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao).S9632. Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ.G4752. Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và t.bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửahàng chuyêndoanh.C2012. Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ.C2410. Sản xuất sắt, thép, gang.C2593. Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng.C2790. Sản xuất thiết bị điện khác.E3811. Thu gom rác thải không độc hại.E3900. Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác.F4229. Xây dựng công trình công ích khác.F4291. Xây dựng công trình thủy.F4390. Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác.G4511. Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác.G4542. Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy.M7120. Kiểm tra và phân tích kỹ thuật.M7410. Hoạt động thiết kế chuyên dụng.N7710. Cho thuê xe có động cơ.N7730. Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển.N7912. Điều hành tua du lịch.S9512. Sửa chữa thiết bị liên lạc.S9620. Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú.C1610. Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ.C1709. Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu.C1811. In ấn.A0144. Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai.A0220. Khai thác gỗ.B0730. Khai thác quặng kim loại quý hiếm.C1075. Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn.C1076. Sản xuất chè.S9631. Cắt tóc, làm đầu, gội đầu.C1010. Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt.G4764. Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh.J6209. Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính.C2395. Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao.C2431. Đúc sắt, thép.C2592. Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại.C2814. Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động.F4102. Xây dựng nhà không để ở.F4292. Xây dựng công trình khai khoáng.G4651. Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm.N7911. Đại lý du lịch.C1820. Sao chép bản ghi các loại.A0128. Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm.A0146. Chăn nuôi gia cầm.A0162. Hoạt động dịch vụ chăn nuôi.C1050. Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa.C1103. Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia.G4719. Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp.G4724. Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh.G4730. Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh.G4742. Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh.G4785. Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ.G4789. Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ.J6202. Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính.J6311. Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan.C2396. Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá.C2420. Sản xuất kim loại quý và kim loại màu.C2432. Đúc kim loại màu.C2511. Sản xuất các cấu kiện kim loại.C2720. Sản xuất pin và ắc quy.C2815. Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung.
Ghi chú:
Thông tin mang tính chất tham khảo
Để có thông tin chính xác vui lòng liên hệ CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG PHÚC THÀNH 68 hoặc tới Địa chỉ trụ sở: Số nhà 33, Tổ dân phố 7,, Phường Nam Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên

XEM THÊM CÔNG TY LIÊN QUAN

Mã số thuế: 5600332888 Chủ sở hữu: Đỗ Thanh Tân
Địa chỉ trụ sở: Số 896, Đường Võ Nguyên Giáp, Tổ dân phố 4, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên
Mã số thuế: 5600333271 Chủ sở hữu: Bùi Tiến Đạt
Địa chỉ trụ sở: Số nhà 25, Tổ dân phố 4, Phường Noong Bua, Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên
Mã số thuế: 5600332905 Chủ sở hữu: Triệu Thị Chuyên
Địa chỉ trụ sở: Số nhà 40, Tổ dân phố 3, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên
Mã số thuế: 5600332937 Chủ sở hữu: Sùng Thị Vàng (Sùng Thị Dùa)
Địa chỉ trụ sở: Đội 7, Bản Tâu, Xã Hua Thanh, Huyện Điện Biên, Điện Biên
Mã số thuế: 5600332951 Chủ sở hữu: Nguyễn Phương Nam
Địa chỉ trụ sở: Số nhà 09, Tổ dân phố 11, Phường Nam Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên
Mã số thuế: 5600333313 Chủ sở hữu: Phạm Bá Thiết (Phạm Văn Thiết)
Địa chỉ trụ sở: Số nhà 102, Tổ dân phố 6, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên
Mã số thuế: 5600333289 Chủ sở hữu: Trần Danh Quỳnh
Địa chỉ trụ sở: Số nhà 136, Tổ dân phố 2, Phường Thanh Bình, Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên
Mã số thuế: 5600332694 Chủ sở hữu: Trần Công Khoa
Địa chỉ trụ sở: Số nhà 32, Tổ dân phố 7, Phường Tân Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên
Mã số thuế: 5600333049 Chủ sở hữu: Bùi Thị Nga
Địa chỉ trụ sở: Số nhà 96, Tổ dân phố 9, Phường Noong Bua, Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên
Mã số thuế: 5600333183 Chủ sở hữu: to�ng thiÊ noÊi
Địa chỉ trụ sở: xa� NâÊm Tin, Xã Nậm Tin, Huyện Nậm Pồ, Điện Biên